Kiểm tra OK/NG cho 47 cặp

OK: 23 · NG: 8 · REVIEW: 16

■ OK: Blue■ NG: Red■ REVIEW: Yellow
B001: OKB001B002: REVIEWB002B003: OKB003B004: REVIEWB004B005: OKB005B006: OKB006B007: OKB007B008: OKB008B009: REVIEWB009B010: OKB010B011: OKB011B012: REVIEWB012B013: OKB013B014: REVIEWB014B015: REVIEWB015B016: OKB016B017: OKB017B018: REVIEWB018B019: OKB019B020: REVIEWB020B021: OKB021B022: REVIEWB022B023: REVIEWB023B024: NGB024B025: REVIEWB025B026: NGB026B027: REVIEWB027B028: NGB028B029: OKB029B030: REVIEWB030B031: OKB031B032: NGB032B033: REVIEWB033B034: OKB034B035: REVIEWB035B036: OKB036B037: REVIEWB037B038: NGB038B039: OKB039B040: OKB040B041: OKB041B042: OKB042B043: NGB043B044: NGB044B045: OKB045B046: NGB046B047: OKB047

Bấm một box để xem số đo, giới hạn và rule của cặp đó. Màu của cả box đen và box đỏ được chọn cùng thể hiện kết quả kiểm tra.

Xem toàn bộ bảng dung sai được cung cấpBảng dung sai gốc

B001 → R006 OK

Yêu cầu: ⌖ 0.2 | X | Y

Số đo: 0.18 mm

Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R07_GDT_MAX, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

Khung dung sai vị trí: số 0.2 là giới hạn độ lệch, không phải kích thước danh nghĩa để cộng/trừ dung sai bảng.

  • Chỉ so số đo độ lệch đã ghi; không tính lại datum/độ lệch từ tọa độ đo thô.
Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
Giới hạn độ lệch hình học[0, 0.2]OK0 ≤ 0.18 ≤ 0.2: đúng

B002 → R005 REVIEW

Yêu cầu: [20°]

Số đo: 20.08 deg

Lý do: Kích thước cơ bản đóng khung/tham khảo chưa có rule hoặc giới hạn chấp nhận độc lập để so trực tiếp.

Rule: R03_REFERENCE

20° được đóng khung; cần đánh giá cùng yêu cầu hình học liên quan, không dùng dung sai góc chung trực tiếp.

    Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

    B003 → R002 OK

    Yêu cầu: 103

    Số đo: 103.08 mm

    Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 2 rule/cột có thể áp dụng.

    Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

    Khoảng cách theo trục giữa các đường tâm trong bản vẽ tổng thể.

      Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
      Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
      中心距離 / 粗[102.8, 103.2]OK102.8 ≤ 103.08 ≤ 103.2: đúng
      中心距離 / 極粗[102.7, 103.3]OK102.7 ≤ 103.08 ≤ 103.3: đúng

      B004 → R020 REVIEW

      Yêu cầu: 30°

      Số đo: 30.11 deg

      Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

      Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

      • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
      Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

      B005 → R034 OK

      Yêu cầu: 4-φ8 穴

      Số đo: 8.07, 8.08, 8.06, 8.08 mm

      Lý do: Tất cả 4 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

      Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

      Bốn lỗ đường kính 8. Nhóm đỏ có bốn số; hai ảnh xoay lặp lại cùng nhóm, không tạo thành tám số.

        Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
        Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
        削 / 中[7.8, 8.2]OK7.8 ≤ 8.07 ≤ 8.2: đúng; 7.8 ≤ 8.08 ≤ 8.2: đúng; 7.8 ≤ 8.06 ≤ 8.2: đúng; 7.8 ≤ 8.08 ≤ 8.2: đúng
        削 / 粗[7.5, 8.5]OK7.5 ≤ 8.07 ≤ 8.5: đúng; 7.5 ≤ 8.08 ≤ 8.5: đúng; 7.5 ≤ 8.06 ≤ 8.5: đúng; 7.5 ≤ 8.08 ≤ 8.5: đúng
        板金 / 1級 / 寸法[7.75, 8.25]OK7.75 ≤ 8.07 ≤ 8.25: đúng; 7.75 ≤ 8.08 ≤ 8.25: đúng; 7.75 ≤ 8.06 ≤ 8.25: đúng; 7.75 ≤ 8.08 ≤ 8.25: đúng
        板金 / 2級 / 寸法[7.6, 8.4]OK7.6 ≤ 8.07 ≤ 8.4: đúng; 7.6 ≤ 8.08 ≤ 8.4: đúng; 7.6 ≤ 8.06 ≤ 8.4: đúng; 7.6 ≤ 8.08 ≤ 8.4: đúng
        板金 / 3級 / 寸法[7.3, 8.7]OK7.3 ≤ 8.07 ≤ 8.7: đúng; 7.3 ≤ 8.08 ≤ 8.7: đúng; 7.3 ≤ 8.06 ≤ 8.7: đúng; 7.3 ≤ 8.08 ≤ 8.7: đúng

        B006 → R015 OK

        Yêu cầu: 0.8

        Số đo: 0.77 mm

        Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

        Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

        Ghi chú mặt cắt C-C nói vùng côn 0.8; số đỏ là 0.77.

          Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
          Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
          削 / 中[0.7, 0.9]OK0.7 ≤ 0.77 ≤ 0.9: đúng
          削 / 粗[0.5, 1.1]OK0.5 ≤ 0.77 ≤ 1.1: đúng
          板金 / 1級 / 寸法[0.55, 1.05]OK0.55 ≤ 0.77 ≤ 1.05: đúng
          板金 / 2級 / 寸法[0.4, 1.2]OK0.4 ≤ 0.77 ≤ 1.2: đúng
          板金 / 3級 / 寸法[0.1, 1.5]OK0.1 ≤ 0.77 ≤ 1.5: đúng

          B007 → R022 OK

          Yêu cầu: R0.5

          Số đo: 0.5 mm

          Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

          Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

          Đã đối chiếu lại đường dẫn/đặc tính trong PDF sau khi khôi phục lựa chọn từ bản SFT ổn định. Giới hạn vẫn lấy từ chữ đen; số đo được đọc theo vùng đỏ mới.

            Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
            Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
            削 / 中[0.4, 0.6]OK0.4 ≤ 0.5 ≤ 0.6: đúng
            削 / 粗[0.2, 0.8]OK0.2 ≤ 0.5 ≤ 0.8: đúng
            板金 / 1級 / 寸法[0.25, 0.75]OK0.25 ≤ 0.5 ≤ 0.75: đúng
            板金 / 2級 / 寸法[0.1, 0.9]OK0.1 ≤ 0.5 ≤ 0.9: đúng
            板金 / 3級 / 寸法[-0.2, 1.2]OK-0.2 ≤ 0.5 ≤ 1.2: đúng

            B008 → R023 OK

            Yêu cầu: R0.3

            Số đo: 0.4 mm

            Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

            Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

            Số đỏ 0.4 nằm cạnh đường dẫn bán kính R0.3.

              Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
              Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
              削 / 中[0.2, 0.4]OK0.2 ≤ 0.4 ≤ 0.4: đúng
              削 / 粗[0, 0.6]OK0 ≤ 0.4 ≤ 0.6: đúng
              板金 / 1級 / 寸法[0.05, 0.55]OK0.05 ≤ 0.4 ≤ 0.55: đúng
              板金 / 2級 / 寸法[-0.1, 0.7]OK-0.1 ≤ 0.4 ≤ 0.7: đúng
              板金 / 3級 / 寸法[-0.4, 1]OK-0.4 ≤ 0.4 ≤ 1: đúng

              B009 → R043 REVIEW

              Yêu cầu: 55°

              Số đo: 55.14 deg

              Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

              Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

              • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
              Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

              B010 → R047 OK

              Yêu cầu: 4×2-C4

              Số đo: 4.0, 4.0, 4.0, 4.0, 4.0, 4.0, 4.0, 4.0 mm

              Lý do: Tất cả 8 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

              Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

              Bốn vị trí, hai mép mỗi vị trí: tám số đo C4. Các số bằng nhau vẫn là tám quan sát riêng.

                Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                削 / 中[3.9, 4.1]OK3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng; 3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng; 3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng; 3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng; 3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng; 3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng; 3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng; 3.9 ≤ 4 ≤ 4.1: đúng
                削 / 粗[3.7, 4.3]OK3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng; 3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng; 3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng; 3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng; 3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng; 3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng; 3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng; 3.7 ≤ 4 ≤ 4.3: đúng
                板金 / 1級 / 寸法[3.75, 4.25]OK3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng; 3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng; 3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng; 3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng; 3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng; 3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng; 3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng; 3.75 ≤ 4 ≤ 4.25: đúng
                板金 / 2級 / 寸法[3.6, 4.4]OK3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng; 3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng; 3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng; 3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng; 3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng; 3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng; 3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng; 3.6 ≤ 4 ≤ 4.4: đúng
                板金 / 3級 / 寸法[3.3, 4.7]OK3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng; 3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng; 3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng; 3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng; 3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng; 3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng; 3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng; 3.3 ≤ 4 ≤ 4.7: đúng

                B011 → R046 OK

                Yêu cầu: 4-11

                Số đo: 11.08, 11.07, 11.07, 11.06 mm

                Lý do: Tất cả 4 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

                Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                Đã đối chiếu lại đường dẫn/đặc tính trong PDF sau khi khôi phục lựa chọn từ bản SFT ổn định. Giới hạn vẫn lấy từ chữ đen; số đo được đọc theo vùng đỏ mới.

                  Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                  Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                  削 / 中[10.8, 11.2]OK10.8 ≤ 11.08 ≤ 11.2: đúng; 10.8 ≤ 11.07 ≤ 11.2: đúng; 10.8 ≤ 11.07 ≤ 11.2: đúng; 10.8 ≤ 11.06 ≤ 11.2: đúng
                  削 / 粗[10.5, 11.5]OK10.5 ≤ 11.08 ≤ 11.5: đúng; 10.5 ≤ 11.07 ≤ 11.5: đúng; 10.5 ≤ 11.07 ≤ 11.5: đúng; 10.5 ≤ 11.06 ≤ 11.5: đúng
                  板金 / 1級 / 寸法[10.75, 11.25]OK10.75 ≤ 11.08 ≤ 11.25: đúng; 10.75 ≤ 11.07 ≤ 11.25: đúng; 10.75 ≤ 11.07 ≤ 11.25: đúng; 10.75 ≤ 11.06 ≤ 11.25: đúng
                  板金 / 2級 / 寸法[10.6, 11.4]OK10.6 ≤ 11.08 ≤ 11.4: đúng; 10.6 ≤ 11.07 ≤ 11.4: đúng; 10.6 ≤ 11.07 ≤ 11.4: đúng; 10.6 ≤ 11.06 ≤ 11.4: đúng
                  板金 / 3級 / 寸法[10.3, 11.7]OK10.3 ≤ 11.08 ≤ 11.7: đúng; 10.3 ≤ 11.07 ≤ 11.7: đúng; 10.3 ≤ 11.07 ≤ 11.7: đúng; 10.3 ≤ 11.06 ≤ 11.7: đúng

                  B012 → R040 REVIEW

                  Yêu cầu: 32°

                  Số đo: 32.04 deg

                  Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                  Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                  Đã đối chiếu lại đường dẫn/đặc tính trong PDF sau khi khôi phục lựa chọn từ bản SFT ổn định. Giới hạn vẫn lấy từ chữ đen; số đo được đọc theo vùng đỏ mới.

                  • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                  Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                  B013 → R037 OK

                  Yêu cầu: 4-20

                  Số đo: 20.08, 20.05, 20.04, 20.05 mm

                  Lý do: Tất cả 4 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

                  Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                  Bốn số trong nhóm đỏ; không đếm lặp khi xem hai chiều xoay.

                    Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                    Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                    削 / 中[19.8, 20.2]OK19.8 ≤ 20.08 ≤ 20.2: đúng; 19.8 ≤ 20.05 ≤ 20.2: đúng; 19.8 ≤ 20.04 ≤ 20.2: đúng; 19.8 ≤ 20.05 ≤ 20.2: đúng
                    削 / 粗[19.5, 20.5]OK19.5 ≤ 20.08 ≤ 20.5: đúng; 19.5 ≤ 20.05 ≤ 20.5: đúng; 19.5 ≤ 20.04 ≤ 20.5: đúng; 19.5 ≤ 20.05 ≤ 20.5: đúng
                    板金 / 1級 / 寸法[19.75, 20.25]OK19.75 ≤ 20.08 ≤ 20.25: đúng; 19.75 ≤ 20.05 ≤ 20.25: đúng; 19.75 ≤ 20.04 ≤ 20.25: đúng; 19.75 ≤ 20.05 ≤ 20.25: đúng
                    板金 / 2級 / 寸法[19.6, 20.4]OK19.6 ≤ 20.08 ≤ 20.4: đúng; 19.6 ≤ 20.05 ≤ 20.4: đúng; 19.6 ≤ 20.04 ≤ 20.4: đúng; 19.6 ≤ 20.05 ≤ 20.4: đúng
                    板金 / 3級 / 寸法[19.3, 20.7]OK19.3 ≤ 20.08 ≤ 20.7: đúng; 19.3 ≤ 20.05 ≤ 20.7: đúng; 19.3 ≤ 20.04 ≤ 20.7: đúng; 19.3 ≤ 20.05 ≤ 20.7: đúng

                    B014 → R035 REVIEW

                    Yêu cầu: 28°

                    Số đo: 28.01 deg

                    Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                    Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                    • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                    Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                    B015 → R036 REVIEW

                    Yêu cầu: 95°

                    Số đo: 95.08 deg

                    Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                    Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                    • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                    Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                    B016 → R033 OK

                    Yêu cầu: 75

                    Số đo: 75.06 mm

                    Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 2 rule/cột có thể áp dụng.

                    Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                    Khoảng cách theo phương đứng từ đường tâm ngang đến tâm lỗ phía dưới.

                      Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                      Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                      中心距離 / 粗[74.8, 75.2]OK74.8 ≤ 75.06 ≤ 75.2: đúng
                      中心距離 / 極粗[74.7, 75.3]OK74.7 ≤ 75.06 ≤ 75.3: đúng

                      B017 → R012 OK

                      Yêu cầu: 10±0.1

                      Số đo: 9.97 mm

                      Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

                      Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                      Đọc theo chữ đen 10±0.1; không lấy số đỏ 9.97 làm nominal.

                        Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                        Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                        Dung sai ghi trực tiếp[9.9, 10.1]OK9.9 ≤ 9.97 ≤ 10.1: đúng

                        B018 → R049 REVIEW

                        Yêu cầu: 30°

                        Số đo: 30.05 deg

                        Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                        Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                        • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                        Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                        B019 → R052 OK

                        Yêu cầu: 119

                        Số đo: 119.11 mm

                        Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 2 rule/cột có thể áp dụng.

                        Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                        Khoảng cách ngang giữa đường tâm đứng qua gốc và đường tâm lỗ phía trái dưới.

                          Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                          Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                          中心距離 / 粗[118.8, 119.2]OK118.8 ≤ 119.11 ≤ 119.2: đúng
                          中心距離 / 極粗[118.7, 119.3]OK118.7 ≤ 119.11 ≤ 119.3: đúng

                          B020 → R050 REVIEW

                          Yêu cầu: 30°

                          Số đo: 30.04 deg

                          Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                          Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                          • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                          Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                          B021 → R051 OK

                          Yêu cầu: 126

                          Số đo: 126.14 mm

                          Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 2 rule/cột có thể áp dụng.

                          Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                          Khoảng cách ngang từ đường tâm đứng qua gốc đến đường tâm lỗ phía phải dưới.

                            Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                            Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                            中心距離 / 粗[125.8, 126.2]OK125.8 ≤ 126.14 ≤ 126.2: đúng
                            中心距離 / 極粗[125.7, 126.3]OK125.7 ≤ 126.14 ≤ 126.3: đúng

                            B022 → R044 REVIEW

                            Yêu cầu: 30°

                            Số đo: 30.08 deg

                            Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                            Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                            • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                            Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                            B023 → R042 REVIEW

                            Yêu cầu: 95°

                            Số đo: 95.09 deg

                            Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                            Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                            • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                            Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                            B024 → R032 NG

                            Yêu cầu: 43

                            Số đo: 43.34 mm

                            Lý do: Có ít nhất một rule/cột cho NG: 中心距離 / 粗, 中心距離 / 極粗. Theo quy tắc đã chỉ định, chỉ cần một NG thì cả cặp là NG.

                            Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                            Khoảng cách đứng giữa đường tâm ngang qua gốc và đường tâm lỗ φ8 phía phải dưới.

                              Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                              Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                              中心距離 / 粗[42.8, 43.2]NG42.8 ≤ 43.34 ≤ 43.2: sai
                              中心距離 / 極粗[42.7, 43.3]NG42.7 ≤ 43.34 ≤ 43.3: sai

                              B025 → R038 REVIEW

                              Yêu cầu: 30°

                              Số đo: 30.11 deg

                              Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                              Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                              • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                              Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                              B026 → R030 NG

                              Yêu cầu: 77

                              Số đo: 77.26 mm

                              Lý do: Có ít nhất một rule/cột cho NG: 中心距離 / 粗. Theo quy tắc đã chỉ định, chỉ cần một NG thì cả cặp là NG.

                              Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                              Khoảng cách đứng từ đường tâm ngang đến tâm lỗ phía trên phải.

                                Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                中心距離 / 粗[76.8, 77.2]NG76.8 ≤ 77.26 ≤ 77.2: sai
                                中心距離 / 極粗[76.7, 77.3]OK76.7 ≤ 77.26 ≤ 77.3: đúng

                                B027 → R026 REVIEW

                                Yêu cầu: 30°

                                Số đo: 30.08 deg

                                Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                                Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                                • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                                Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                                B028 → R031 NG

                                Yêu cầu: P.C.D.270±0.1

                                Số đo: 270.19 mm

                                Lý do: Có ít nhất một rule/cột cho NG: Dung sai ghi trực tiếp. Theo quy tắc đã chỉ định, chỉ cần một NG thì cả cặp là NG.

                                Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                PCD đã ghi dung sai trực tiếp; không thay bằng cột dung sai chung.

                                  Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                  Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                  Dung sai ghi trực tiếp[269.9, 270.1]NG269.9 ≤ 270.19 ≤ 270.1: sai

                                  B029 → R024 OK

                                  Yêu cầu: 105±0.1

                                  Số đo: 105.06 mm

                                  Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

                                  Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                    Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                    Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                    Dung sai ghi trực tiếp[104.9, 105.1]OK104.9 ≤ 105.06 ≤ 105.1: đúng

                                    B030 → R028 REVIEW

                                    Yêu cầu: 30°

                                    Số đo: 30.14 deg

                                    Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                                    Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                                    • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                                    Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                                    B031 → R027 OK

                                    Yêu cầu: 77

                                    Số đo: 77.11 mm

                                    Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 2 rule/cột có thể áp dụng.

                                    Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                    Khoảng cách đứng từ đường tâm ngang đến tâm lỗ phía trên trái.

                                      Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                      Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                      中心距離 / 粗[76.8, 77.2]OK76.8 ≤ 77.11 ≤ 77.2: đúng
                                      中心距離 / 極粗[76.7, 77.3]OK76.7 ≤ 77.11 ≤ 77.3: đúng

                                      B032 → R025 NG

                                      Yêu cầu: 2-(R5)

                                      Số đo: Chưa đọc được mm

                                      Lý do: Không OCR/đọc được số đo đỏ: Số đo không đọc chắc hoặc bản đọc chưa đầy đủ. Theo quy tắc đã chỉ định, không đọc được số đo thì cặp là NG.

                                      Rule: R13_OCR_FAILURE

                                      Vùng đỏ chỉ là nét nhỏ, không đọc được số. Bán kính R5 cũng được đặt trong ngoặc tham khảo; không biến nét gạch thành số.

                                        Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                                        B033 → R016 REVIEW

                                        Yêu cầu: 30°

                                        Số đo: 30.09 deg

                                        Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                                        Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                                        • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                                        Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                                        B034 → R014 OK

                                        Yêu cầu: 43±0.1

                                        Số đo: 43.04 mm

                                        Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

                                        Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                          Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                          Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                          Dung sai ghi trực tiếp[42.9, 43.1]OK42.9 ≤ 43.04 ≤ 43.1: đúng

                                          B035 → R009 REVIEW

                                          Yêu cầu: 100°

                                          Số đo: 100.18 deg

                                          Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                                          Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                                          • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                                          Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                                          B036 → R003 OK

                                          Yêu cầu: 103

                                          Số đo: 103.04 mm

                                          Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 2 rule/cột có thể áp dụng.

                                          Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                          Khoảng cách ngang giữa đường tâm đứng qua gốc và đường tâm lỗ phía trên phải.

                                            Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                            Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                            中心距離 / 粗[102.8, 103.2]OK102.8 ≤ 103.04 ≤ 103.2: đúng
                                            中心距離 / 極粗[102.7, 103.3]OK102.7 ≤ 103.04 ≤ 103.3: đúng

                                            B037 → R018 REVIEW

                                            Yêu cầu: 30°

                                            Số đo: 30.04 deg

                                            Lý do: Chưa xác định dung sai góc áp dụng theo độ hoặc cơ sở tra bảng; không dùng ngưỡng chiều dài mm làm ngưỡng góc.

                                            Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R05_ANGLE

                                            • Cần xác nhận số đỏ là độ thập phân hay độ-phút trước khi so sánh.
                                            Debug đầy đủ · Ảnh phóng to

                                            B038 → R029 NG

                                            Yêu cầu: φ350 +0.1 / -0

                                            Số đo: 349.99 mm

                                            Lý do: Có ít nhất một rule/cột cho NG: Dung sai ghi trực tiếp. Theo quy tắc đã chỉ định, chỉ cần một NG thì cả cặp là NG.

                                            Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                            Chữ đen là dung sai một phía: 350.00 đến 350.10, không phải 350±0.1.

                                              Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                              Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                              Dung sai ghi trực tiếp[350, 350.1]NG350 ≤ 349.99 ≤ 350.1: sai

                                              B039 → R019 OK

                                              Yêu cầu: 2.5

                                              Số đo: 2.58 mm

                                              Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

                                              Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                                Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                削 / 中[2.4, 2.6]OK2.4 ≤ 2.58 ≤ 2.6: đúng
                                                削 / 粗[2.2, 2.8]OK2.2 ≤ 2.58 ≤ 2.8: đúng
                                                板金 / 1級 / 寸法[2.25, 2.75]OK2.25 ≤ 2.58 ≤ 2.75: đúng
                                                板金 / 2級 / 寸法[2.1, 2.9]OK2.1 ≤ 2.58 ≤ 2.9: đúng
                                                板金 / 3級 / 寸法[1.8, 3.2]OK1.8 ≤ 2.58 ≤ 3.2: đúng

                                                B040 → R013 OK

                                                Yêu cầu: ▱ 0.1

                                                Số đo: 0.08 mm

                                                Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

                                                Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R07_GDT_MAX, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                                Khung dung sai độ phẳng: giới hạn tối đa 0.1.

                                                • Chỉ so số đo độ lệch đã ghi; không tính lại datum/độ lệch từ tọa độ đo thô.
                                                Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                Giới hạn độ lệch hình học[0, 0.1]OK0 ≤ 0.08 ≤ 0.1: đúng

                                                B041 → R021 OK

                                                Yêu cầu: ◎ φ0.1 | X | Y

                                                Số đo: 0.07 mm

                                                Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

                                                Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R07_GDT_MAX, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                                Khung dung sai đồng tâm/đồng trục có vùng φ0.1, datum X và Y; chỉ so số đo độ lệch đã ghi.

                                                • Chỉ so số đo độ lệch đã ghi; không tính lại datum/độ lệch từ tọa độ đo thô.
                                                Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                Giới hạn độ lệch hình học[0, 0.1]OK0 ≤ 0.07 ≤ 0.1: đúng

                                                B042 → R010 OK

                                                Yêu cầu: 1±0.01 (目標値)

                                                Số đo: 1.00 mm

                                                Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

                                                Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL, R12_TARGET_SCOPE

                                                目標値 là giá trị mục tiêu; kết quả chỉ nói số đo có đạt dải mục tiêu ghi trên ảnh hay không.

                                                • Bản vẽ ghi 目標値: kết quả này là so sánh với mục tiêu đã ghi, không tự suy ra quyết định nghiệm thu toàn bộ chi tiết.
                                                Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                Dung sai ghi trực tiếp[0.99, 1.01]OK0.99 ≤ 1 ≤ 1.01: đúng

                                                B043 → R008 NG

                                                Yêu cầu: 2.5

                                                Số đo: 2.85 mm

                                                Lý do: Có ít nhất một rule/cột cho NG: 削 / 中, 削 / 粗, 板金 / 1級 / 寸法. Theo quy tắc đã chỉ định, chỉ cần một NG thì cả cặp là NG.

                                                Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                                  Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                  Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                  削 / 中[2.4, 2.6]NG2.4 ≤ 2.85 ≤ 2.6: sai
                                                  削 / 粗[2.2, 2.8]NG2.2 ≤ 2.85 ≤ 2.8: sai
                                                  板金 / 1級 / 寸法[2.25, 2.75]NG2.25 ≤ 2.85 ≤ 2.75: sai
                                                  板金 / 2級 / 寸法[2.1, 2.9]OK2.1 ≤ 2.85 ≤ 2.9: đúng
                                                  板金 / 3級 / 寸法[1.8, 3.2]OK1.8 ≤ 2.85 ≤ 3.2: đúng

                                                  B044 → R001 NG

                                                  Yêu cầu: 3.5

                                                  Số đo: 3.71 mm

                                                  Lý do: Có ít nhất một rule/cột cho NG: 削 / 中. Theo quy tắc đã chỉ định, chỉ cần một NG thì cả cặp là NG.

                                                  Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                                    Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                    Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                    削 / 中[3.4, 3.6]NG3.4 ≤ 3.71 ≤ 3.6: sai
                                                    削 / 粗[3.2, 3.8]OK3.2 ≤ 3.71 ≤ 3.8: đúng
                                                    板金 / 1級 / 寸法[3.25, 3.75]OK3.25 ≤ 3.71 ≤ 3.75: đúng
                                                    板金 / 2級 / 寸法[3.1, 3.9]OK3.1 ≤ 3.71 ≤ 3.9: đúng
                                                    板金 / 3級 / 寸法[2.8, 4.2]OK2.8 ≤ 3.71 ≤ 4.2: đúng

                                                    B045 → R007 OK

                                                    Yêu cầu: 3.5

                                                    Số đo: 3.51 mm

                                                    Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 5 rule/cột có thể áp dụng.

                                                    Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R08_TABLE, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                                      Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                      Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                      削 / 中[3.4, 3.6]OK3.4 ≤ 3.51 ≤ 3.6: đúng
                                                      削 / 粗[3.2, 3.8]OK3.2 ≤ 3.51 ≤ 3.8: đúng
                                                      板金 / 1級 / 寸法[3.25, 3.75]OK3.25 ≤ 3.51 ≤ 3.75: đúng
                                                      板金 / 2級 / 寸法[3.1, 3.9]OK3.1 ≤ 3.51 ≤ 3.9: đúng
                                                      板金 / 3級 / 寸法[2.8, 4.2]OK2.8 ≤ 3.51 ≤ 4.2: đúng

                                                      B046 → R004 NG

                                                      Yêu cầu: 1±0.01 (目標値)

                                                      Số đo: 1.02 mm

                                                      Lý do: Có ít nhất một rule/cột cho NG: Dung sai ghi trực tiếp. Theo quy tắc đã chỉ định, chỉ cần một NG thì cả cặp là NG.

                                                      Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL, R12_TARGET_SCOPE

                                                      目標値 là giá trị mục tiêu; không tự suy ra kết luận nghiệm thu cả chi tiết từ một số đo.

                                                      • Bản vẽ ghi 目標値: kết quả này là so sánh với mục tiêu đã ghi, không tự suy ra quyết định nghiệm thu toàn bộ chi tiết.
                                                      Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                      Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                      Dung sai ghi trực tiếp[0.99, 1.01]NG0.99 ≤ 1.02 ≤ 1.01: sai

                                                      B047 → R017 OK

                                                      Yêu cầu: φ3 +0.1 / -0

                                                      Số đo: 3.07 mm

                                                      Lý do: Tất cả 1 số đo đọc được nằm trong giới hạn của toàn bộ 1 rule/cột có thể áp dụng.

                                                      Rule: R04_EXPLICIT_FIRST, R06_EXPLICIT_LIMITS, R09_ALL_VALUES, R10_ANY_NG, R11_INCLUSIVE_DECIMAL

                                                      Đã đối chiếu lại đường dẫn/đặc tính trong PDF sau khi khôi phục lựa chọn từ bản SFT ổn định. Giới hạn vẫn lấy từ chữ đen; số đo được đọc theo vùng đỏ mới.

                                                        Debug đầy đủ · Ảnh phóng to
                                                        Rule / cộtKhoảng cho phépKết quảSo sánh từng số
                                                        Dung sai ghi trực tiếp[3, 3.1]OK3 ≤ 3.07 ≤ 3.1: đúng